Phiếu ôn tập theo từng bài môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Kèm đáp án riêng)

docx 300 trang Minh Huyền 01/11/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu ôn tập theo từng bài môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Kèm đáp án riêng)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxphieu_on_tap_theo_tung_bai_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2026_2027.docx
  • docxĐáp án.docx

Nội dung text: Phiếu ôn tập theo từng bài môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Kèm đáp án riêng)

  1. Biên soạn: DeThiLop3.com TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Quan sát hình tròn tâm O rồi trả lời câu hỏi. a) Đường kính của hình tròn là: .............................. b) Các bán kính có trong hình là: ............................................... c) Đoạn thẳng MN có phải là đường kính của hình tròn không? Vì sao? .................................................................................................................................................. Bài 2. Quan sát hình vẽ trên lưới ô vuông rồi trả lời câu hỏi. a) Kiểm tra các góc bằng ê-ke rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm. Hình trên có .......... góc vuông và .......... góc không vuông. b) Trong ba điểm M, N, P, điểm nào là trung điểm của một cạnh hình chữ nhật ABCD? Đó là trung điểm của cạnh nào? .................................................................................................................................................. c) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Góc vuông đỉnh C có hai cạnh là: A. CB và CD B. CM và MA C. CD và DA D. CA và CB 141
  2. Biên soạn: DeThiLop3.com PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Thực hiện theo yêu cầu. a) Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình a) để được một hình vuông và một hình chữ nhật. b) Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình b) để trong hình có tất cả 3 hình tam giác. c) Hình c) có .......... hình vuông, .......... hình chữ nhật (không kể hình vuông) và .......... hình tam giác. Bài 4. Quan sát các hình rồi viết vào chỗ chấm. a) Khối A là khối ...................; khối B là khối ...................; khối C là khối .................... b) Khối C có .......... đỉnh, .......... cạnh, .......... mặt. c) Bạn Hà dùng các khối để xếp thành cây cầu như hình dưới đây. Cây cầu được xếp từ .......... khối lập phương, .......... khối hộp chữ nhật và .......... khối trụ. 142
  3. Biên soạn: DeThiLop3.com PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 5. Bạn Huy ghép các khối lập phương nhỏ bằng nhau thành khối hộp chữ nhật như hình dưới đây, rồi sơn kín tất cả các mặt bên ngoài của khối hộp. a) Khối hộp gồm .......... khối lập phương nhỏ. b) Có .......... khối lập phương nhỏ có đúng 3 mặt bị sơn. c) Có .......... khối lập phương nhỏ có đúng 2 mặt bị sơn. Bài 6. Vẽ lại các hình dưới đây vào phần lưới ô vuông còn trống (theo mẫu). 143
  4. Biên soạn: DeThiLop3.com TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 43. Ôn tập hình học và đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước số đo thích hợp. a) Bề dày của một chiếc thước kẻ nhựa khoảng: A. 2 mm B. 2 cm C. 2 dm b) Một quả quýt cân nặng khoảng: A. 8 g B. 80 g C. 8 kg c) Một chiếc cốc uống nước đựng đầy được khoảng: A. 25 ml B. 250 ml C. 25 l d) Vào một buổi trưa hè nóng bức, nhiệt độ ngoài trời khoảng: A. 5 °C B. 35 °C C. 95 °C Bài 2. Tính độ dài mỗi đường gấp khúc dưới đây. Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 144
  5. Biên soạn: DeThiLop3.com PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 3. Tính. a) 356 mm + 248 mm = .................. b) 905 mm − 68 mm = .................. c) 135 g × 6 = .................. d) 756 g : 7 = .................. e) 465 ml + 375 ml = .................. f) 1 000 ml − 275 ml = .................. Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Quả dưa cân nặng bao nhiêu gam? Quả dưa cân nặng .......... g. b) Mỗi quả lê cân nặng 180 g, mỗi quả cam cân nặng 115 g. Mỗi cân dưới đây chỉ bao nhiêu gam? Cân A chỉ .......... g. Cân B chỉ .......... g. 145