Bài ôn cuối kì II môn Toán Lớp 3 - Đề số 1

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu:

Bài 1: (0,25 đ) Số 54 175 đọc là:  A. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi năm

                                                    B. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm

                                                    C. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy lăm

Bài 2:(0,25 đ)  Số liền sau của 78 409 là: 

A. 78 408 B. 78 419 C. 78 410 D. 78 510

Bài 3:(0,25 đ)  Một năm có bao nhiêu tháng?

A. 6 tháng B. 10 tháng C. 12 tháng D. 24 tháng

Bài 4:(0,25 đ) VI ; IV ; XI ; IX. Số nào lớn nhất?

A. IV B. VI C. IX D. XI

Bài 5. (0,5 đ) Tổng của số lớn nhất có ba chữ sô và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

A. 1 100 B. 1 109 C. 1 099 D. 10 009
docx 3 trang Thùy Dung 31/01/2023 6300
Bạn đang xem tài liệu "Bài ôn cuối kì II môn Toán Lớp 3 - Đề số 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_on_cuoi_ki_ii_mon_toan_lop_3_de_so_1.docx

Nội dung text: Bài ôn cuối kì II môn Toán Lớp 3 - Đề số 1

  1. Họ và tên: Thứ ngày . tháng . năm Lớp: 3 BÀI ÔN TOÁN CUỐI KÌ II (Số 1) Thời gian: 40 phút PHẦN 1: Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Bài 1: (0,25 đ) Số 54 175 đọc là: A. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi năm B. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy mươi lăm C. Năm mươi tư nghìn một trăm bảy lăm Bài 2:(0,25 đ) Số liền sau của 78 409 là: A. 78 408 B. 78 419 C. 78 410 D. 78 510 Bài 3:(0,25 đ) Một năm có bao nhiêu tháng? A. 6 tháng B. 10 tháng C. 12 tháng D. 24 tháng Bài 4:(0,25 đ) VI ; IV ; XI ; IX. Số nào lớn nhất? A. IV B. VI C. IX D. XI Bài 5. (0,5 đ) Tổng của số lớn nhất có ba chữ sô và số nhỏ nhất có ba chữ số là: A. 1 100 B. 1 109 C. 1 099 D. 10 009 Bài 6: (0,5 đ) Thời gian từ 7 giờ đến 8 giờ kém 15 phút là: A. 15 phút B. 30 phút C. 35 phút D. 45 phút Bài 7:(0,5 đ) Đoạn thẳng MN dài 16cm. O là trung điểm của đoạn thẳng MN. Vậy đoạn MO dài là: A. 32cm B. 16cm C. 8cm D. 6cm Bài 8: (0,5 đ) Chu vi hình vuông có cạnh dài 50cm là:
  2. A. 2dm B. 20cm C. 200dm D. 200cm Bài 9:(0,5 đ) X x 6 = 236 + 52. Giá trị của Xlà : Bài 10:(1 đ) Viết số thích hợp vào ô trống: 12 Thêm 8 Giảm 5 Tăng 9 Bớt 18 lần lần Bài 11: (1đ) Bốn bạn Lan, Liên, Hoa, Hà có cân nặng theo thứ tự là 46kg, 35kg, 42kg, 34kg Dựa vào số liệu trên, điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: Bạn Liên cân nặng . Bạn Hà cân nặng Bạn nặng nhất. Bạn nhẹ nhất và hai bạn này hơn kém nhau kg. Bài 12: (0,5 đ) Viết kết quả vào ô trống: Khối lớp ba đồng diễn thể dục. Nếu xếp hàng ngang thì được 10 hàng, mỗi hàng 9 em. Hỏi nếu xếp 6 hàng dọc thì mỗi hàng có bao nhiêu em? PHẦN II.Giải các bài tập sau: Bài 1.(1đ) Đặt tính rồi tính: 3 946 + 3 524 8 253 - 5 739 5 607 x 4 40 096 : 7 Bài 2. (1đ) Điền dấu thích hợp vào ô trống: giờ 12 phút 3kg 50g 3 500g
  3. 56m 8cm 5 608cm 4m 4 000mm . . Bài 3. (1,5đ) Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó? Bài giải Bài 4. (0,5đ) Em hãy kẻ thêm 2 đoạn thẳng vào hình chữ nhật sau để được 4 hình tam giác Họ và tên: Thứ ngày . tháng . năm Lớp: 3