Đề khảo sát chất lượng cuối kì II môn Toán Lớp 3 - Năm học 2021-2022

Em khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng( hoặc làm theo yêu cầu)

1. (M1) (1 điểm)

  a. Giá trị của biểu thức  (25276 + 2915) x 3 là bao nhiêu?

A. 84573                 B. 83573                         C. 86573                 D. 84673 

 b. Số 23 được viết bằng chữ số La Mã như thế nào?

    A. XIII                                  B. XXIII                         C. XXIIV                           D. IIIXX 

2. (M1) (1 điểm)       

  a.  Số liền sau của số 52869 là số nào?

     A.52979                      B.52869                     C.52870            D. 52970                     

 b. Số bé nhất trong các số sau là số nào? 

      A. 7159                       B. 4768                        C. 4719                    D. 9401

docx 6 trang Thùy Dung 31/01/2023 1740
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng cuối kì II môn Toán Lớp 3 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_cuoi_ki_ii_mon_toan_lop_3_nam_hoc_202.docx

Nội dung text: Đề khảo sát chất lượng cuối kì II môn Toán Lớp 3 - Năm học 2021-2022

  1. Trường TH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ II Họ và tên Năm học 2021 - 2022 Môn Toán 3 (Thời gian 40 phút) Điểm Nhận xét của giáo viên Em khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng( hoặc làm theo yêu cầu) 1. (M1) (1 điểm) a. Giá trị của biểu thức (25276 + 2915) x 3 là bao nhiêu? A. 84573 B. 83573 C. 86573 D. 84673 b. Số 23 được viết bằng chữ số La Mã như thế nào? A. XIII B. XXIII C. XXIIV D. IIIXX 2. (M1) (1 điểm) a. Số liền sau của số 52869 là số nào? A.52979 B.52869 C.52870 D. 52970 b. Số bé nhất trong các số sau là số nào? A. 7159 B. 4768 C. 4719 D. 9401 3. (M1) (1đ) a. Một hình vuông có cạnh 7cm. Tính chu vi hình vuông đó ? A. 11cm B. 14cm C. 21cm D. 28cm b. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 3cm là bao nhiêu ?
  2. A.15cm B. 30cm C. 36cm D. 60cm 4. (M3) (1đ) Có 36 bạn xếp được 4 hàng. Hỏi có 54 bạn thì xếp được bao nhiêu hàng như thế? A. 6 hàng B. 8 hàng C. 12 hàng D. 18 hàng 5. (M2) (1 điểm) a. Ngày 20/3 /2022 là chủ nhật thì ngày 28 /3/ 2022 là : A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm b. Từ nhà em đi lúc 7 giờ kém 15phút, đến trường là 7 giờ 5 phút. Hỏi thời gian đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? (M2- 0,5 điểm) A. 15 phút. B. 20 phút. C. 25phút. D. 30 phút 6. (M3) (1đ) Chu vi của hình vuông là 28 cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu ? A.14 B. 32 C. 56 D. 49 7. (M2) ( 1đ) Đặt tính rồi tính: 36807 + 53069 76483 – 15456 10814 x 6 92648 : 4 8. (M2) ( 1 điểm) Tìm x:
  3. a. x x 2 = 63174 b. x : 6 = 4527 . . . . 9. ( M3) (1đ)Trong một xưởng may công nghiệp, cứ 15 m vải thì may được 5 bộ quần áo cùng một cỡ. Hỏi có 360m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo với cùng cỡ đó? Bài giải 10. (M4) (1đ) Tính hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau với số chẵn nhỏ nhất có 5 chữ số giống nhau? Bài giải
  4. Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối kì 2 lớp 3 Năm học 2022 - 2023 Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu, Mức Mức Mức Mức Tổng số điểm 1 2 3 4 Số học :- Đọc, viết, so sánh, cộng, trừ (có nhớ, không nhớ) các số trong phạm vi Số câu 1 2 3 1 7 10000,100000. - Nhân, chia các số có bốn, năm chữ số cho số có một chữ số(có nhớ, không nhớ) - Tính giá trị của biểu thức. - Tìm số chia chưa biết. - Thống kê dãy số liệu. Số điểm 1 2 3 1 7 - Giải bài toán bằng hai phép tính. - Bài toán liên quan đến rút về đơn vị Đại lượng và đo đại lượng : - Bảng đơn vị đo độ dài. Số câu 1 1 - Giờ, tháng, năm - Tiền Việt nam - Áp dụng giải các bài toán về đại lượng Số điểm 1 1 và đo đại lượng Yếu tố hình học : 2 - Trung điểm của đoạn thẳng Số câu 2
  5. - Hình tròn,tâm, bán kính. 2 - Chu vi,diện tích hình chữ nhật, hình Số điểm 2 vuông. Tổng Số câu 3 3 3 1 10 Số điểm 3 3 3 1 10 Mạch kiến thức, Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng kĩ năng câu số, số điểm TN T T TL TN TL T T L N N L Số học Số câu 02 02 01 01 06 Câu số 1,2 7,8 5 10 Số điểm 01 02 02 01 07 Đại lượng và Số câu 01 01 02 đo đại lượng Câu số 3 9 Số điểm 01 01 Yếu tố hình học Số câu 01 01 02 Câu số 4 6 Số điểm 02 02
  6. Tổng Số câu 03 03 03 01 10 Số điểm 3đ 3đ 3đ 1đ 10đ % 30% 30% 30% 10% 100 %