Bộ tài liệu 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)

docx 96 trang Minh Huyền 26/10/2026 200
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ tài liệu 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_tai_lieu_10_de_kiem_tra_giua_hoc_ky_1_mon_toan_lop_3_nam.docx

Nội dung text: Bộ tài liệu 10 đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 (Có ma trận, bản đặc tả và đáp án)

  1. Biên soạn: DeThiLop3.com Câu 10. (2 điểm) a) Quan sát hình tròn dưới đây rồi viết tên tâm, hai bán kính và một đường kính của hình tròn. Tâm của hình tròn: .................................................................................................................... Hai bán kính: ............................................................................................................................. Một đường kính: ........................................................................................................................ b) Trên lưới ô vuông dưới đây, mỗi ô vuông có cạnh 1 cm. Đánh dấu trung điểm M của cạnh AB và trung điểm N của cạnh DC, rồi vẽ đoạn thẳng MN. Đoạn thẳng MN chia hình chữ nhật ABCD thành hai hình. Hai hình đó là hình gì? Viết tên mỗi hình và độ dài các cạnh của mỗi hình. Hai hình đó là: ........................................................................................................................... Độ dài các cạnh của mỗi hình: .................................................................................................. 56
  2. Biên soạn: DeThiLop3.com Câu 11. (1,5 điểm) Thư viện của một trường tiểu học có tất cả 654 quyển truyện tranh và truyện cổ tích. Thư viện có 317 quyển truyện tranh. a) Hỏi thư viện có bao nhiêu quyển truyện cổ tích? Bài giải .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) Thư viện có loại truyện nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu quyển? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... HẾT 57
  3. Biên soạn: DeThiLop3.com ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 3 - Đề số 06 I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B D A B C Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm. II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm 263 + 529 = 792; 846 − 273 = 573. Mỗi phép tính 0,5 điểm: đặt tính 7 đúng (các chữ số cùng hàng thẳng cột) 0,25 điểm; tính đúng kết quả 1 0,25 điểm. Đặt tính sai hàng thì không cho điểm phép tính đó. Câu 8. (1 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm a) 6 × 0 28 : 7 (vì 28 : 4 = 7; 8 28 : 7 = 4). Mỗi dấu đúng được 0,5 điểm. Không yêu cầu ghi kết quả 1 từng phép tính. Câu 9. (1,5 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Số cần tìm là 6. Cách tìm: số ở ô giữa là 76 − 46 = 30; số ở ô có dấu “?” là 30 : 5 = 6 (thử lại: 6 × 5 = 30; 30 + 46 = 76). Tìm đúng số 6 được 1 điểm (chấp nhận chỉ ghi số 6, ghi 6 vào ô có dấu “?” hoặc tìm bằng 9a 1 cách thử chọn có thử lại đúng). Nếu chưa tìm đúng số 6 nhưng tìm đúng số 30 ở ô giữa thì được 0,5 điểm (ví dụ: tìm được 30 rồi lấy 30 × 5 = 150). Số cần điền là 5 (vì 20 : 4 = 5): 0,5 điểm; có hoặc không ghi chữ “quả” 9b 0,5 đều được. Điền 4 (lấy số phần làm số quả) hoặc 16 thì không cho điểm. 58
  4. Biên soạn: DeThiLop3.com Câu 10. (2 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Tâm: T. Hai bán kính: hai trong ba đoạn thẳng TE, TG, TD. Một đường kính: EG. Mỗi tên đúng được 0,25 điểm (tâm; bán kính thứ nhất; bán kính thứ hai; đường kính). Chấp nhận đọc tên đoạn thẳng theo thứ tự 10a 1 ngược lại (ví dụ ET, GE); viết đủ cả ba bán kính vẫn được trọn điểm phần bán kính. Viết HK là bán kính hoặc đường kính thì tên đó không được điểm. Ý 1 (0,5 điểm): đánh dấu đúng M trên cạnh AB, cách A 4 ô (AM = MB = 4 cm), N trên cạnh DC, cách D 4 ô (DN = NC = 4 cm), và vẽ đoạn thẳng MN. Đúng một trong hai điểm và có vẽ đoạn thẳng: 0,25 điểm. Ý 2 (0,5 điểm): hai hình là hình vuông AMND và hình vuông MBCN 10b 1 (0,25 điểm); mỗi hình có bốn cạnh đều dài 4 cm (0,25 điểm). Chấp nhận đọc tên đỉnh theo thứ tự liên tiếp khác (ví dụ MNDA, NMBC). Gọi hai hình là hình chữ nhật nhưng viết đúng tên và độ dài cạnh 4 cm thì chỉ được 0,25 điểm phần độ dài. Câu 11. (1,5 điểm) Câu/ý Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm Số quyển truyện cổ tích thư viện có là: 654 − 317 = 337 (quyển). Đáp số: 337 quyển truyện cổ tích. Câu lời giải phù hợp: 0,25 điểm; phép 11a tính đúng: 0,5 điểm (thiếu hoặc sai tên đơn vị trong ngoặc trừ 1 0,25 điểm); đáp số đúng: 0,25 điểm. Chấp nhận câu lời giải khác đúng ý. Chọn phép cộng 654 + 317 thì không cho điểm phép tính và đáp số. Truyện cổ tích nhiều hơn truyện tranh (vì 337 > 317). Số quyển truyện cổ tích nhiều hơn số quyển truyện tranh là: 337 − 317 = 20 (quyển). 11b Nêu đúng loại truyện nhiều hơn: 0,25 điểm; phép tính và kết quả 0,5 20 quyển: 0,25 điểm. Nếu ý a tính sai, học sinh so sánh và trừ đúng theo kết quả ý a của mình thì vẫn cho điểm ý b. Hướng dẫn chung - Câu trắc nghiệm: khoanh đúng một chữ cái đặt trước đáp án đúng được 0,5 điểm; khoanh nhiều chữ cái hoặc không khoanh được 0 điểm. - Phần tự luận: chấm theo phần học sinh làm đúng; chấp nhận cách làm, cách trình bày đúng khác với đáp án. - Điểm từng ý có thể lẻ đến 0,25. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn một lần đến số nguyên gần nhất; phần lẻ 0,5 làm tròn lên (ví dụ: 7,25 thành 7; 7,5 thành 8; 7,75 thành 8). Đây là quy ước của bộ đề. Điểm bài kiểm tra là số nguyên từ 0 đến 10. - Giáo viên sửa lỗi và nhận xét theo bài làm thực tế của từng học sinh, ví dụ: chỉ ra chỗ quên nhớ hoặc đặt sai hàng khi đặt tính (câu 7); nhắc tính kết quả từng phép tính rồi mới so sánh, không so sánh riêng số chia (câu 8); gợi ý đi ngược từ ô cuối, làm phép tính ngược với phép tính ghi trên từng mũi tên rồi thử lại theo chiều mũi tên (ý 9a); nhắc tìm một phần tư bằng cách chia đều thành 4 phần (ý 9b); nhắc đường kính phải đi qua tâm và có hai đầu nằm trên đường tròn (ý 10a); gợi ý đếm ô để tìm trung điểm của cạnh dài và kiểm tra bốn cạnh của mỗi hình tạo thành (ý 10b); nhắc ghi tên đơn vị trong bài giải và so sánh hai số trước khi trừ (câu 11). Không dùng một nhận xét chung cho mọi bài. 59
  5. Biên soạn: DeThiLop3.com MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 07 Thời gian làm bài: 40 phút Nội dung đánh giá Mức 1 - TN Mức 1 - TL Mức 2 - TN Mức 2 - TL Mức 3 - TN Mức 3 - TL Tổng 1 / 0,5 1 / 0,5 Số trong phạm vi 1000 - - - - 2 / 1 (1) (2) Phép cộng, phép trừ trong 2 / 1 1 / 0,5 - - - - 3 / 1,5 phạm vi 1000 (10) (3) Bảng nhân, bảng chia từ 2 1 / 0,5 2 / 0,5 - - - - 3 / 1 đến 9 (4) (9a) Tìm thành phần chưa biết của 2 / 1 - - - - - 2 / 1 phép tính (9b) Giải quyết vấn đề với các 1 / 1 1 / 1 - - - - 2 / 2 phép tính đã học (12a) (12b) 1 / 0,5 Một phần mấy - - - - - 1 / 0,5 (5) 1 / 0,5 1 / 0,5 1 / 0,5 1 / 1 Hình phẳng và hình khối - - 4 / 2,5 (6) (7) (11a) (11b) 1 / 0,5 Đo lường - - - - - 1 / 0,5 (8) Tổng 4 / 2 7 / 3,5 4 / 2 1 / 0,5 - 2 / 2 18 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / số điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Nhiệm vụ là phần được chấm điểm riêng: mỗi câu trắc nghiệm là 1 nhiệm vụ; ý 9a, ý 9b và câu 10 mỗi phần có 2 nhiệm vụ; các ý tự luận còn lại mỗi ý là 1 nhiệm vụ. 12 câu chính, 18 nhiệm vụ đánh giá. TN: 8 câu, 4 điểm (40%); TL: 4 câu chính, 10 nhiệm vụ, 6 điểm (60%). Mức 1: 11 nhiệm vụ, 5,5 điểm (55%); Mức 2: 5 nhiệm vụ, 2,5 điểm (25%); Mức 3: 2 nhiệm vụ, 2 điểm (20%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 60