Bộ 15 đề thi giữa học kì 2 môn Toán Lớp 3

Phần 1.Khoanh tròn vào chữ có câu trả lời đúng nhất

1. Số gồm 5 nghìn, 6 trăm, 5 chục, ba đơn vị được viết là :

a) 6553                                         b) 5635                                   c) 5653

2. 3426 = 3000 + … + 20 + 6

Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a) 4000                                    b) 400                                  c) 40

3.Số lớn nhất trong các số: 9990; 9090; 9890; 8990; 9980 là :

a) 9890                                     b) 9980                                c) 9990

4.Trong hình dưới, trung điểm của đoạn thẳng AB là:

a)Điểm P                          b)Điểm M                              c)Điểm Q

5.Đồng hồ chỉ :

a) 8 giờ 15 phút

b) 9 giờ 15 phút

c) 3 giờ 40 phút

6. Tháng tám trong năm có:

a) 29 ngày                               b) 30 ngày                                   c) 31 ngày

7. Ngày 30 tháng 5 là ngày chủ nhật thì ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là: 

a) Thứ hai                                        b) Thứ ba                                    c) Thứ tư

8.Các đường kính có trong hình tròn tâm O bên là:

a) AB và MN           

b) AB và CD

c) CD và MN

docx 23 trang Thùy Dung 31/01/2023 5860
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 15 đề thi giữa học kì 2 môn Toán Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbo_15_de_thi_giua_hoc_ki_2_mon_toan_lop_3.docx

Nội dung text: Bộ 15 đề thi giữa học kì 2 môn Toán Lớp 3

  1. Đề 1 1.Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng : a)Số gồm: chín nghìn, chín chục được viết là: A.9990 B.9900 C.9090 D.9009 b)Bốn số nào được viết theo thứ tự từ lớn đến bé ? A.5872; 5728; 5278; 5287 B.5782; 5827; 5287; 5278 C.7852; 7582; 7285; 7258 D.7258; 7285; 7582; 7852 2. Cho hình tròn tâm O Hãy viết tên đoạn thẳng vào chỗ trống ( ) - Bán kính . - Đường kính . - O là trung điểm của . 3. a) Đặt tính rồi tính : 7368 – 5359 1405 × 6 b)Tìm x, biết: 2009 : x = 7
  2. 1 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 224m, chiều rộng bằng 4 chiều dài. Tính chu vi mảnh đất đó. 5. Trong một năm : a) Những tháng nào có 30 ngày ? b) Những tháng nào có 31 ngày ? Đề 2 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a)Số gồm có :9 nghìn, 1 chục và 6 đơn vị là số: A.9016 B.9106 C.9116 D.916 b)Số lớn nhất có 4 chữ số mà chữ số ở mỗi hàng đều khác nhau là : A.9999 B.9012 C.9876 D.9123 2. Điền kết quả thích hợp vào : 3. Ghi Đ hoặc S vào ô : a)Từ 1000 đến 10 000 có 10 số tròn nghìn b)999m > 1km c)
  3. 1. C là điểm ở giữa 2 điểm A và B 2. A, I, B là 3 điểm thẳng hàng 4. Đặt tính rồi tính: 2009 – 1503 1508 × 5 2763 : 9 5. a) Một khu đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 120m, chiều dài là 75m. Tính chiều rộng khu đất ấy. b)Tính chu vi hình vuông có cạnh bằng chiều dài khu đất nêu trên 6.Ghi ra tất cả các cách sắp xếp 3 bạn A, B, C vào ngồi chung ở một bàn, theo mẫu : Đề 3 Phần 1.Khoanh tròn vào chữ có câu trả lời đúng nhất 1. Số gồm 5 nghìn, 6 trăm, 5 chục, ba đơn vị được viết là : a) 6553 b) 5635 c) 5653 2. 3426 = 3000 + + 20 + 6 Số thích hợp viết vào chỗ chấm là: a) 4000 b) 400 c) 40 3.Số lớn nhất trong các số: 9990; 9090; 9890; 8990; 9980 là :
  4. a) 9890 b) 9980 c) 9990 4.Trong hình dưới, trung điểm của đoạn thẳng AB là: a)Điểm P b)Điểm M c)Điểm Q 5.Đồng hồ chỉ : a) 8 giờ 15 phút b) 9 giờ 15 phút c) 3 giờ 40 phút 6. Tháng tám trong năm có: a) 29 ngày b) 30 ngày c) 31 ngày 7. Ngày 30 tháng 5 là ngày chủ nhật thì ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là: a) Thứ hai b) Thứ ba c) Thứ tư 8.Các đường kính có trong hình tròn tâm O bên là: a) AB và MN
  5. b) AB và CD c) CD và MN Phần 2. 1.Viết các số: 5054; 4505; 5450; 4550; 5045 Theo thứ tự từ lớn đến bé: 2.Tính ( có đặt tính ) 3456 + 2918 3091 – 1658 . . . . . . 3.Tìm x: 5 x x = 3570 x : 4 = 1623 . . . . 4.Hùng mua 3 quyển vở hết 10200 đồng. Hỏi nếu mua 5 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền ?
  6. Đề 4 Phần 1 1.Đọc, viết số vào chỗ trống ( ) Viết số Đọc 2008 Hai nghìn không trăm linh tám 6385 Ba nghìn không trăm mười hai 7120 . Sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy 2.a) Điền số thích hợp vào chỗ trống ( ) b)Số bé nhất có 4 chữ số là: . c)Số liền trước của 1000 là : 3.Nêu tên các bán kính, đường kính có trong hình tròn bên : - Bán kính: - Đường kính: Phần 2
  7. 1. Đặt tính rồi tính: 805 + 6478 1317 × 5 3204 : 3 2. Tìm x: 7547 - x = 729 x – 4020 = 111 3. Có 40 lít dầu đựng đều trong 5 can. Hỏi 4 can dầu có bao nhiêu lít dầu ? Đề 5 1. Khoanh vào chữ (A, B, C, D) trước câu trả lời đúng : a) Số gồm 6 nghìn và 5 đơn vị viết là : A.605 B.6050 C.6005 D.6500 b) Số liền sau của số 7890 là: A.7889 B.8890 C.7900 D.7891 c) 17m 3cm = . cm A.137 B.173 C.1730 D.1703 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô a)23 nhân 5 nhân 2 có kết quả là 203 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống : 4. Đặt tính rồi tính : 2476 × 6 5607 : 7
  8. 5. Tìm x : x 5 3015 x 2536 4675 1 6. Một phân xưởng phải may 2430 bộ quần áo. Phân xưởng đã may được 6 số bộ quần áo đó. Hỏi phân xưởng còn phải may bao nhiêu bộ quần áo nữa ? 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm : Hình vẽ bên có : hình tam giác góc vuông ĐỀ SỐ 6 Phần I: Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng (3 diểm) Câu 1: 4m 2cm = cm. Số điền vào chỗ trống là: A. 4 B. 2 C. 42 D. 402 Câu 2: Chữ số ở hàng trăm trong số 4519 là: A.9 B.1 C.5 D.4 Câu 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 24cm, chiều rộng là 4cm. Chiều dài là: A. 6cm B. 8cm C.12cm D.20 cm Câu 4: Lúc 7 giờ 55 phút thì: A. Kim giờ ở giữa số 6 và số 7, kim phút chỉ vào số 5. B. Kim giờ ở giữa số 6 và số 7, kim phút chỉ vào số 11.
  9. C. Kim giờ ở giữa số 7 và số 8, kim phút chỉ vào số 5. D. Kim giờ ở giữa số 7 và số 8, kim phút chỉ vào số 11. Câu 5: Trung điểm trên đoạn thẳng MN là điểm: A. H B. I C. K D. G Câu 6: Ta có: 4*37 > 4837 (Dấu * là một chữ số) chữ số cần điền vào chỗ * là: A. 9 B. 8 C. 7 D. 6 Phần II: Tự luận (7 điểm) Câu 1. a) (1 điểm) Đọc số sau: 5 275 b) (1 điểm) Viết số sau: Tám nghìn bốn trăm năm mươi mốt Câu 2. Đặt tính rồi tính: 4 837 + 3 427 8 273 - 5 634 1304 x 7 3 258 : 9 Câu 3: a) Tìm X, biết: 7562 – X = 1928. b) Tính giá trị biểu thức: 375 + 8 28 Câu 4. Có 128 quyển sách được xếp đều vào 8 chồng. Hỏi 5 chồng có bao nhiêu quyển sách? ĐỀ SỐ 7 I. TRẮC NGHIỆM
  10. Câu 1. a) Số liền sau của 6359 là: A. 6358 B. 6349 C. 6360 D. 6369 b) Trong các số: 8572, 7852 -5872 – 8752 số lớn nhất là: A. 8572 B. 7285 C. 7852 D. 5872 Câu 2. Trong cùng một năm, ngày 27, tháng 3 là thứ5 ,ngày 5 tháng tư là thứ mấy ? Câu 3. Số gồm có 4 trăm, năm vạn, bảy ngàn, linh tám là: A. 57408 B. 4578 C. 54708 D. 5478 Câu 4. Số lớn nhất của số có bốn chữ số và số bé nhất có hai chữ số ,tích của chúng là : A. 99990 B . 89991 C .9999 D . 10000 Câu 5. Chu vi hình vuông là 20 m cạnh của chúng là : A. 80m B. 5m C . 4m D. 16m II. TỰ LUẬN Câu 1. Đặt tính và tính: a) 1729 + 3815 b) 1927 × 4 c) 7280 – 1738 d) 8289: 9 Câu 2. Tìm y, biết: 4536 : y = 9. Câu 3. Một trại gà trong 3 ngày thu được 3150 quả trứng .Hỏi trong 8 ngày như thế trại gà sẽ thu được bao nhiêu quả trứng ? Câu 4. Em đọc tên các hình tam giác, tứ giác trong hình sau.
  11. ĐỀ SỐ 8 I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Số liền sau của 78999 là: a. 78901 b. 78991 c. 79000 d. 78100 Câu 2. Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy? a. Thứ tư b. Thứ sáu c. Thứ năm d. Chủ nhật Câu 3. 9m 6dm = cm: a. 9600cm b. 96cm c. 906cm d. 960cm Câu 4. Chu vi hình vuông là 96cm, cạnh của hình vuông là: a. 86cm b. 43cm c. 24cm d. 32cm Câu 5. Giá trị biểu thức 700 : 5 × 4 là: a. 35 b. 560 c. 7500 d. 150 II. Tự luận Câu 1: Đặt tính rồi tính: 7386 + 9548 6732 – 4528 4635 x 6 6336 : 9 Câu 2: Tìm X, biết: a) X × 8 = 2864 b) X : 5 = 1232 Câu 3. Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 13 cm, chiều rộng là 9cm
  12. Câu 4. Mua 9 bút chì hết 5400 đồng. Hỏi mua 6 bút chì như thế hết bao nhiêu tiền? Câu 5. An nghĩ ra một số, nếu lấy số đó chia cho 5 thì được thương là 4 và số dư là số dư lớn nhất. Hãy tìm số đó? ĐỀ SỐ 9 Phần I: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu Câu 1: Số 8 742 là số liền trước của số: A. 8 741 B. 8 743 C. 8 732 D. 8 752 Câu 2: Cho 2356 237x 2380 . Chữ số x có thể là: A. 6; 7 B. 6; 7; 8 C. 5; 6; 7 D. 5; 6; 7; 8 Câu 3: Phép so sánh nào sai? A. 4m3cm = 403 cm C. 5kg 8g > 508g 1 B. 3 giờ = 30 phút D. 7km 3hm < 703hm Câu 4: Để có 80 000 đồng cần lấy: A. Một tờ giấy bạc năm mươi nghìn và hai tờ giấy bạc hai mươi nghìn. B. Hai tờ giấy bạc hai mươi nghìn và sáu tờ giấy bạc mười nghìn. C. Ba tờ giấy bạc hai mươi nghìn và một tờ giấy bạc mười nghìn. D. Một tờ giấy bạc năm mươi nghìn và ba tờ giấy bạc mười nghìn.
  13. Câu 5: Các số : IX; XIX, VIII, IV, XVII, XXI được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là A. IV; VIII; IX; XVII; XIX; XXI C. XXI; XVII; XIX; IX; VIII; IV B. XIX; XXI; XVII; IX; VIII; IV D. XXI; XIX; XVII; IX; VIII; IV Câu 6: Trong cùng một năm, ngày 27 tháng 5 là thứ năm thì ngày 1 tháng 6 là : A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ 4 D. Thứ năm Câu 7: Mỗi viên gạch hình vuông có cạnh 30cm. Chu vi của hình chữ nhật được ghép bởi 3 viên gạch như thế là: A. 120cm B. 180cm C. 240cm D. 360cm Câu 8: Kể tên các bán kính và đường kính có trong hình tròn tâm O: a) Bán kính: b) Đường kính: Phần II: Trình bày chi tiết các bài toán sau: Bài 1: Đặt tính rồi tính 1000 – 345 5678 + 1039 2056 x 3 6318 : 7 Bài 2: Tìm X, biết: 3459 : X = 3 X : 7 = 234 (dư 5) Bài 3: Lan mua 5 cái nhãn vở hết 7 500 đồng. Hỏi nếu Lan mua 3 cái nhãn vở như thế thì hết bao nhiêu tiền?
  14. Bài 4: Một đoàn khách du lịch có 15 người. Mỗi xe tắc-xi chỉ chở được 5 người kể cả lái xe. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu xe tắc-xi như thế để chở cả đoàn khách đó? ĐỀ SỐ 10 Phần I: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1. Số 17934 đọc là: A. Mười bảy nghìn chín trăm ba tư B. Mười bảy nghìn chín trăm ba mươi tư. C. Mười bảy nghìn chín trăm ba chục bốn đơn vị. 2. Số Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi lăm được viết là: A.76245 B. 7645 C. 760245 D. 706245 3. Số liền trước của số 38080 là: A. 38081 B. 37999 C. 38079 D. 37979 4. Dãy số:2005, 2010, 2015, 2020, , , , 3 số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
  15. A. 2030, 2035, 2040 B. 2025, 2030, 2035 D. 2030, 2035, 2025 C. 2035, 2030, 2025 5. Đoạn thẳng AB dài 26 cm, M là trung điểm của AB. AM có độ dài là: A. 52 cm B. 13 cm C. 12 cm A. 10 cm 6. Ghi đúng (Đ) , sai (S) vào chỗ trống: a) 10km = 10000m b) 12 tuần lễ có 84 ngày c) Chu vi hình vuông là 36cm thì cạnh hình vuông là 9cm d) 5m14cm = 5140cm 7. Trong các số 45 389 ; 45 938 ; 43 999 ; 45 983. Số nào là số lớn nhất? A. 43 999 B. 45 389 C. 45 938 D. 45 983 8. Diện tích hình chữ có cạnh 8 cm là: A, 32 cm2 B. 64 cm C. 64 cm2 D. 32 cm II. Phần II Bài 1. Đặt tính rồi tính: 3165 + 24927 18732 – 5917 20342 × 4 47287 : 6 Bài 2. a) Tính giá trị của các biểu thức: b) Tìm x: 4 × ( 7358 – 6419)= x : 8 = 1137 Bài 3. Có 45 kg đậu xanh đưng trong 9 túi. Hỏi có 2085 kg đậu xanh thì đựng trong mấy túi như thế? Bài 4. Tìm tích của số lớn nhất có bốn chữ số và số lớn nhất có một chữ số.
  16. ĐỀ SỐ 11 Baøi 1. Moãi baøi taäp döôùi ñaây coù caùc caâu traû lôøi A, B, C, D. Haõy khoanh vaøo chöõ ñaët tröôùc câu traû lôøi ñuùng. 1. Ngaøy 1 thang 2 laø ngaøy thöù ba. Vaäy ngaøy 5 tháng 2 laø ngaøy thöù maáy? A. Chủ nhật. B. Thöù naêm. C. Thöù saùu. D. Thöù baûy 2. Soá lôùn nhaát trong caùc soá: 4356 ; 4365 ; 4536 ; 4563 laø soá: A. 4563 B. 4536 C. 4356 D. 4365 3. Tìm số liền trước của số 5584. A. 5583. B. 5585. C. 5580. D. 4583. 4. Hình beân coù bao nhieâu goùc vuoâng : A. 1 goùc B. 2 goùc C. 3 goùc D. 4 goùc Baøi 2. Ñaët tính rồi tính:
  17. a) 1252 : 4 b) 1392 × 3 c) 4357 + 3824 d) 6284 – 2276 Baøi 3. Ñieàn daáu ( > ; < ; = ) hoaëc soá vaøo chỗ chấm cho thích hôïp : a) 3dm 2cm . . . . 32cm b) 5m 3cm . . . . 53cm c) 5dm4cm = . . . . cm d) 6m7cm = . . . . cm Baøi 4. Xây 5 boàn hoa nhö nhau caàn 2560 vieân gaïch. Hoûi xây 7 boàn hoa nhö theá thì phaûi duøng heát bao nhieâu vieân gaïch? Baøi 5. a) Coù moät hình tam giaùc (nhö hình veõ) em haõy keû theâm moät ñoaïn thaúng vaøo hình tam giaùc ñoù ñeå ñöôïc hai hình tam giaùc ? b) Coù moät hình tam giaùc (nhö hình veõ) em haõy keû theâm moät ñoaïn thaúng vaøo hình tam giaùc ñoù ñeå ñöôïc ba hình tam giaùc ? ĐỀ SỐ 12 Phần 1: Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
  18. Bài 1: Ba số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn : a. 2935; 3941 ; 2945. b. 6840; 8640; 4860. c. 8763; 8843; 8853. Bài 2: Biểu thức sau có giá trị là bao nhiêu? 1012 × 5 : 5 a. 112 b. 1021 c.1012 Bài 3: Tìm x: x : 4 = 1823 Đáp số nào sau đây là đúng a) x = 7292 b) x = 7359 c) x = 6793 Bài 4 : Mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 84 mét. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. vậy chu vi của mảnh đất là: a) 336 m b) 252 m c) 672 m Bài 5 : Đổi 4 m 5 cm = ? cm a) 45 cm b) 450 cm c) 405 cm Bài 6 : Số liền sau của số 6573 là a) 6572 b) 6574 c) 6575 Bài 7 : Số liền trước của số 10000 là : a) 10001 b) 9999 c) 9998 Bài 8 : Trong cùng một năm ngày 27 tháng 4 là ngày thứ năm thì mùng 1 tháng 5 là thứ là :
  19. a) Thứ hai b) Thứ ba c) Thứ tư Phần 2: Tự luận Bài 5 : Đặt tính rồi tính: a) 7584 + 1271 b) 8758 - 675 c) 2519 × 3 d) 8790 : 6 Bài 6 : Tìm x: x × 2 = 1846 x : 4 = 1820 Bài 7 : Bài toán 1 Một cửa hàng có 2035 kg gạo, cửa hàng đã bán 5 số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo? ĐỀ SỐ 13 PHẦN I: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Bài 1: Trong các số: 6042, 6102, 6032, 6103 số lớn nhất là: A) 6042 B) 6102 C) 6103 Bài 2: Số liền sau của 7529 là: A) 7528 B) 7519 C) 7539 Bài 3: Tìm X, biết X × 7 = 2863. Đáp số nào sau đây là đúng A) X = 49 B) X = 409 C) X = 408 Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều rộng là 12 m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật đó là: A) 48 m B) 95 m C) 96m Bài 5: Đổi 2 m 5dm = dm
  20. A) 25 dm B) 7 dm C) 250 dm Bài 6: Hình dưới đây có mấy góc vuông ? A) 2 B) 3 C) 4 PHẦN II: Bài 1: Đặt tính rồi tính a) 5739 + 2446 b) 1928 × 3 c) 7482 – 946 d) 4218 : 6 Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: a) 3498 + 1053 + 2769 b) 5601 + 2007 – 1809 Bài 3: Tìm cách tính nhanh nhất: 1055 + 2183 + 945 + 3817 1 Bài 4: Một kho chứa 5075 thùng hàng, đã xuất đi /5 số thùng hàng đó. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu thùng hàng.
  21. ĐỀ SỐ 14 I/ Phần I : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất của mỗi bài 1/Số liền trước của 3502 là : a/ 3501 b/ 3503 c/ 3504 2/ sáu nghìn hai trăm bốn mươi ba, viết là : a/ 6234 b/ 6243 c/6203 3/ 90 phút còn gọi là : a/ 1 giờ 30 phút b/ 1 giờ c/ 2 giờ 4/ 7km = m số điền vào chỗ trống là : a/ 70m b/ 700m c/ 7000m 5/ Tính cạnh hình vuông , biết chu vi là 40 cm , vậy cạnh đó là : a/ 15 cm b/ 10cm c/ 20cm 6/ Thương của phép chia 3682 : 2 là : a/ 2841 b/ 1814 c/ 1841 7/Tính tổng của hai số, số thứ nhất là 115, số thứ hai là 632 . Tổng số sẽ là bao nhiêu ? a/ 647 b/ 747 c/ 774 8/ Tổng của hai số là 666, số thứ nhất là 251. Số thứ hai là bao nhiêu ? a/ 405 b/ 450 c/ 415 II/ Phần II: 1/ Đặt tính rồi tính :
  22. 235 + 3417 5489 – 3564 1641 × 5 2567 : 4 2/ Tìm X: X : 7 = 1246 8462 – X = 762 3/ Tính giá trị của biểu thức : 306 + 93 : 3 375 – 10 x 3 4/ Bài toán : Có ba thùng dầu, mỗi thùng chứa 2340 lít dầu, người ta rót ra 3255 lít dầu. Hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu? ĐỀ SỐ 15 Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Số lớn nhất có bốn chữ số là: A. 1000 B. 9000 C. 9990 D. 9999 b) Trong các số: 8756 ; 8765 ; 8675 ; 8576 số lớn nhất là : A. 8756 B. 8675 C. 8765 D. 8576 c) 3m5cm = ? cm A. 35 B. 350 C. 305 D. 3500 d) Ngày 20 tháng 11 năm 2010 là thứ bảy. Hỏi ngày mồng 1 tháng 12 năm 2010 là thứ mấy : A. Thứ ba B. Thứ tư C. Thứ sáu D. Thứ bảy Bài 2: Đặt tính rồi tính: a) 1453 + 3819 b) 4162 – 1748 c) 1032 4 d) 4525 : 5
  23. Bài 3: Đúng ghi Đ sai ghi S: 2m3dm = 32dm 5m4cm = 504cm 5m4cm = 54cm 9m8cm = 980cm 6dam7m = 67m 8hm1m = 801m Bài 4: Tìm x, biết: a) x 5 = 2435 b) x : 3 = 1075 Bài 5. Ba xe như nhau chở được tất cả là 6540 kg gạo.Hỏi 4 xe như thế chở được bao nhiêu ki-lô-gam gạo ? Bài 6: Cho hình vẽ: Hãy ghi tên đỉnh và cạnh của: a. Góc vuông: b. Góc không vuông: